Liên kết website
Thống kê
 Trực tuyến :  11
 Hôm nay:  141
 Hôm qua:  127
 Tuần trước:  1790
 Tháng trước:  7405
 Tất cả:  509435

Các tài khoản kế toán

Tài khoản kế toán là tài liệu (công cụ) phản ánh, phân loại và hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tế tác động tới sự tuần hoàn và chu chuyển vốn kinh doanh là đối tượng ghi nhận của kế toán

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

(Ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006)

Số Số hiệu TK   Tên tài khoản Ghi chú
TT Cấp 1 Cấp 2    
1 2 3 4 5
LOẠI TÀI KHOẢN 1 TÀI SẢN NGẮN HẠN
01 111   Tiền mặt  
    1111 Tiền Việt Nam  
    1112 Ngoại tệ  
    1113 Vàng, bạc, kim khí qúy, đá qúy  
02 112   Tiền gửi ngân hàng Chi tiết theo từng ngân hàng
    1121 Tiền Việt Nam  
    1122 Ngoại tệ  
    1123 Vàng, bạc, kim khí qúy, đá qúy  
03 113   Tiền đang chuyển  
    1131 Tiền Việt Nam  
    1132 Ngoại tệ  
04 121   Đầu tư chứng khoán ngắn hạn  
    1211 Cổ phiếu  
    1212 Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu  
05 128   Đầu tư ngắn hạn khác  
    1281 Tiền gửi có kỳ hạn  
    1288 Đầu tư ngắn hạn khác  
06 129   Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn  
07 131   Phải thu của khách hàng Chi tiết theo đối tượng
08 133   Thuế GTGT được khấu trừ  
    1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ  
    1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ  
09 136   Phải thu nội bộ  
    1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc  
    1368 Phải thu nội bộ khác  
10 138   Phải thu khác  
    1381 Tài sản thiếu chờ xử lý  
    1385 Phải thu về cổ phần hóa  
    1388 Phải thu khác  
11 139   Dự phòng phải thu khó đòi  
12 141   Tạm ứng Chi tiết theo đối tượng
13 142   Chi phí trả trước ngắn hạn  
14 144   Cầm cố, ký qũy, ký cược ngắn hạn  
15 151   Hàng mua đang đi đường  
16 152   Nguyên liệu, vật liệu Chi tiết theo yêu cầu quản lý
17 153   Công cụ, dụng cụ  
18 154   Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang  
19 155   Thành phẩm  
20 156   Hàng hóa  
    1561 Giá mua hàng hóa  
    1562 Chi phí thu mua hàng hóa  
    1567 Hàng hóa bất động sản  
21 157   Hàng gửi đi bán  
22 158   Hàng hóa kho bảo thuế Đơn vị có XNK được lập kho bảo thuế
23 159   Dự phòng giảm giá hàng tồn kho  
24 161   Chi sự nghiệp  
    1611 Chi sự nghiệp năm trước  
    1612 Chi sự nghiệp năm nay  
         
LOẠI TÀI KHOẢN 2 TÀI SẢN DÀI HẠN
25 211   Tài sản cố định hữu hình  
    2111 Nhà cửa, vật kiến trúc  
    2112 Máy móc, thiết bị  
    2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn  
    2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý  
    2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm  
    2118 TSCĐ khác  
26 212   Tài sản cố định thuê tài chính  
27 213   Tài sản cố định vô hình  
    2131 Quyền sử dụng đất  
    2132 Quyền phát hành  
    2133 Bản quyền, bằng sáng chế  
    2134 Nhãn hiệu hàng hóa  
    2135 Phần mềm máy vi tính  
    2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền  
    2138 TSCĐ vô hình khác  
28 214   Hao mòn TSCĐ  
    2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình  
    2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính  
    2143 Hao mòn TSCĐ vô hình  
    2147 Hao mòn bất động sản đầu tư  
29 217   Bất động sản đầu tư  
30 221   Đầu tư vào công ty con  
31 222   Vốn góp liên doanh  
32 223   Đầu tư vào công ty liên kết  
33 228   Đầu tư dài hạn khác  
    2281 Cổ phiếu  
    2282 Trái phiếu  
    2288 Đầu tư dài hạn khác  
34 229   Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn  
35 241   Xây dựng cơ bản dở dang  
    2411 Mua sắm TSCĐ  
    2412 Xây dựng cơ bản  
    2413 Sửa chữa lớn TSCĐ  
36 242   Chi phí trả trước dài hạn  
37 243   Tài sản thuế thu nhập hoãn lại  
38 244   Ký qũy, ký cược dài hạn  
         
LOẠI TÀI KHOẢN 3 NỢ PHẢI TRẢ
39 311   Vay ngắn hạn  
40 315   Nợ dài hạn đến hạn trả  
41 331   Phải trả cho người bán Chi tiết theo đối tượng
42 333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước  
    3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp  
    33311 Thuế GTGT đầu ra  
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu  
    3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt  
    3333 Thuế xuất, nhập khẩu  
    3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp  
    3335 Thuế thu nhập cá nhân  
    3336 Thuế tài nguyên  
    3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất  
    3338 Các loại thuế khác  
    3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác  
43 334   Phải trả người lao động  
    3341 Phải trả công nhân viên  
    3348 Phải trả người lao động khác  
44 335   Chi phí phải trả  
45 336   Phải trả nội bộ  
46 337   Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng DN xây lắp có thanh toán theo tiến độ kế hoạch
47 338   Phải trả, phải nộp khác  
    3381 Tài sản thừa chờ giải quyết  
    3382 Kinh phí công đoàn  
    3383 Bảo hiểm xã hội  
    3384 Bảo hiểm y tế  
    3385 Phải trả về cổ phần hóa  
    3386 Nhận ký qũy, ký cược ngắn hạn  
    3387 Doanh thu chưa thực hiện  
    3388 Phải trả, phải nộp khác  
48 341   Vay dài hạn  
49 342   Nợ dài hạn  
50 343   Trái phiếu phát hành  
    3431 Mệnh giá trái phiếu  
    3432 Chiết khấu trái phiếu  
    3433 Phụ trội trái phiếu  
51 344   Nhận ký qũy, ký cược dài hạn  
52 347   Thuế thu nhập hoãn lại phải trả  
53 351   Qũy dự phòng trợ cấp mất việc làm  
54 352   Dự phòng phải trả  
         
LOẠI TÀI KHOẢN 4 VỐN CHỦ SỞ HỮU
55 411   Nguồn vốn kinh doanh  
    4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu  
    4112 Thặng dư vốn cổ phần Công ty cổ phần
    4118 Vốn khác  
56 412   Chênh lệch đánh giá lại tài sản  
57 413   Chênh lệch tỷ giá hối đoái  
    4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính  
    4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB  
58 414   Qũy đầu tư phát triển  
59 415   Qũy dự phòng tài chính  
60 418   Các qũy khác thuộc vốn chủ sở hữu  
61 419   Cổ phiếu qũy Công ty cổ phần
62 421   Lợi nhuận chưa phân phối  
    4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước  
    4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay  
63 431   Qũy khen thưởng, phúc lợi  
    4311 Qũy khen thưởng  
    4312 Qũy phúc lợi  
    4313 Qũy phúc lợi đã hình thành TSCĐ  
64 441   Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản Áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước
65 461   Nguồn kinh phí sự nghiệp Dùng cho các công ty,Tổng công ty có nguồn kinh phí
    4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước  
    4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay  
66 466   Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ  
         
LOẠI TÀI KHOẢN 5 DOANH THU
67 511   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Chi tiết theo yêu cầu quản lý
    5111 Doanh thu bán hàng hóa  
    5112 Doanh thu bán các thành phẩm  
    5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ  
    5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá  
    5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư  
68 512   Doanh thu nội bộ Áp dụng khi có bán hàng nội bộ
    5121 Doanh thu bán hàng hóa  
    5122 Doanh thu bán các thành phẩm  
    5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ  
69 515   Doanh thu hoạt động tài chính  
70 521   Chiết khấu thương mại  
71 531   Hàng bán bị trả lại  
72 532   Giảm giá hàng bán  
         
LOẠI TÀI KHOẢN 6 CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
73 611   Mua hàng Áp dụng cho phương pháp
        kiểm kê định kỳ
    6111 Mua nguyên liệu, vật liệu  
    6112 Mua hàng hóa  
74 621   Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp  
75 622   Chi phí nhân công trực tiếp  
76 623   Chi phí sử dụng máy thi công Áp dụng cho đơn vị xây lắp
    6231 Chi phí nhân công  
    6232 Chi phí vật liệu  
    6233 Chi phí dụng cụ sản xuất  
    6234 Chi phí khấu hao máy thi công  
    6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài  
    6238 Chi phí bằng tiền khác  
77 627   Chi phí sản xuất chung  
    6271 Chi phí nhân viên phân xưởng  
    6272 Chi phí vật liệu  
    6273 Chi phí dụng cụ sản xuất  
    6274 Chi phí khấu hao TSCĐ  
    6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài  
    6278 Chi phí bằng tiền khác  
78 631   Giá thành sản xuất Áp dụng cho phương pháp
        kiểm kê định kỳ
79 632   Giá vốn hàng bán  
80 635   Chi phí tài chính  
81 641   Chi phí bán hàng  
    6411 Chi phí nhân viên  
    6412 Chi phí vật liệu, bao bì  
    6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng  
    6414 Chi phí khấu hao TSCĐ  
    6415 Chi phí bảo hành  
    6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài  
    6418 Chi phí bằng tiền khác  
82 642   Chi phí quản lý doanh nghiệp  
    6421 Chi phí nhân viên quản lý  
    6422 Chi phí vật liệu quản lý  
    6423 Chi phí đồ dùng văn phòng  
    6424 Chi phí khấu hao TSCĐ  
    6425 Thuế, phí và lệ phí  
    6426 Chi phí dự phòng  
    6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài  
    6428 Chi phí bằng tiền khác  
         
LOẠI TÀI KHOẢN 7 THU NHẬP KHÁC
83 711   Thu nhập khác Chi tiết theo hoạt động
         
LOẠI TÀI KHOẢN 8 CHI PHÍ KHÁC
84 811   Chi phí khác Chi tiết theo hoạt động
85 821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp  
    8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành  
    8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại  
         
LOẠI TÀI KHOẢN 9 XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
86 911   Xác định kết quả kinh doanh  
         
LOẠI TÀI KHOẢN 0 TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
  001   Tài sản thuê ngoài  
  002   Vật tư, hàng nhận giữ hộ, nhận gia công Chi tiết theo yêu cầu quản lý
  003   Hàng nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược  
  004   Nợ khó đòi đã xử lý  
  007   Ngoại tệ các loại  
  008   Dự toán chi sự nghiệp, dự án  

 

Hãy share để mọi người cùng biết:


Back Trở lại      Print In      Đã xem Số lần xem: 1714
Thông tin liên hệ
DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI 
Địa chỉ: 441/114 Lê Văn Quới, P. Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân,Tp.HCM
Điện thoại: 0909.049.357
Email : dichvuketoantrongoi.vn@gmail.com
Website: www.dichvuketoantrongoi.vn

Chia sẻ cho bạn bè :
Liên kết với chúng tôi

© Copyright 2014 www.dichvuketoantrongoi.vn, all rights reserved.